Translated from the Vietnamese original.

婚禮是人生中最重要、也最有意義的大事之一。因此,在朋友或兄弟姐妹的婚禮當天,一句溫暖的祝福本身就是一份禮物。下面是Flosa推薦的婚禮祝福語。每一句都用越南語寫出,可以直接抄到賀卡或訊息裡,後面附有中文釋義,方便您挑選適合這對新人的那一句。

關於稱呼的說明:越南語裡沒有一箇中性的“你”。Bạn的意思是“朋友”,hai bạn是“你們兩位”。Anh chị用來稱呼比寫祝福的人年長的夫妻,這時寫的人自稱em;年長的人稱呼比自己年輕的人時,也用em。mày和tui、cậu和tớ這兩對稱呼,只在同齡的好朋友之間使用。

您可能還喜歡:婚禮鮮花和新娘手捧花

寫給好朋友的搞笑婚禮祝福

這些句子帶著調侃,請只留給非常熟的朋友。

  • Cuối cùng cũng có người rước con bạn của tui đi rồi. Chúc cho gia đình nhỏ của mày sẽ luôn hạnh phúc, ngập tràn tiếng cười., “終於有人把我這位朋友領走了。祝你的小家庭永遠幸福,充滿歡笑。”寫給新娘,語氣非常親暱隨意。
  • Chúc bạn tôi cuối cùng cũng thoát kiếp FA, có một người để yêu chiều thật lòng và bạn bè không phải lo lắng cho nữa. Trăm năm hạnh phúc bạn nhé., “恭喜我的朋友終於脫單:你有了一個可以真心疼愛的人,朋友們再也不用為你操心了。祝你百年幸福。”“FA”是越南俚語,指單身,源自英語“forever alone”(永遠孤單)。
  • Mong cho chú rể sẽ thay chúng em chăm sóc nhỏ bạn thân mít ướt này, chúc 2 người sẽ mãi hạnh phúc bên nhau và sớm sinh những đứa bé kháu khỉnh để tụi em nựng nha., “希望新郎接替我們,照顧好這個愛哭的好閨蜜。祝你們倆永遠幸福相守,早日生個可愛的寶寶給我們抱抱。”由新娘的朋友們寫。
  • Đồng vợ đồng chồng, tác nghiệp chung cũng khá. Chúc cho 2 người sẽ nhanh chóng trở thành cặp vợ chồng triệu phú tự thân hạnh phúc nhất nhe., “夫妻同心,一起打拼也順風順水。祝你們倆早日成為最幸福的白手起家百萬富翁夫妻。”化用了一句講夫妻同心協力的俗語。
  • Thời gian độc thân đã kết thúc, xin mời bạn bước qua chương mới - xây dựng mái ấm gia đình. Chúng tôi xin dành tặng một gói quà tặng VIP là thời gian hạnh phúc bên nhau cùng một em bé kháu khỉnh. Click ngay để nhận quà!, “您的單身期已結束,請進入下一章節:組建溫馨家庭。我們特此贈送VIP禮包一份:幸福的二人時光,外加可愛寶寶一枚。立即點選領取!”模仿廣告的口吻寫成。
  • Vạn sự khởi đầu nan, gian nan lấy chồng cho sướng. Chúc bạn và chồng mãi “sướng” và sung túc đủ đầy nha., “萬事開頭難,難了就嫁人享福吧。祝你和老公永遠‘享福’,富足美滿。”寫給新娘,改編自俗語“萬事開頭難”。
  • Cười người hôm trước hôm sau người lấy “dợ”, chúc thằng bạn chí cốt của tôi sẽ luôn hạnh phúc nhé. Mừng vì bạn đã lấy được một người vợ vô cùng xinh đẹp và hiền hậu., “昨天還笑話別人,今天自己就娶了老婆。祝我的鐵哥們永遠幸福。很高興你娶到了一位如此漂亮又溫柔的妻子。”由男性朋友寫給新郎。原文中“老婆”一詞的拼寫模仿了越南南部口音。
  • Chúc mừng 2 bạn đã về chung nhà, ngủ chung giường và mơ chung một giấc mơ., “恭喜你們倆同住一個家,同睡一張床,同做一個夢。”
  • Tớ không ngờ ngày tiễn cậu lên xe hoa lại khiến tớ… vui đến vậy. Chúc cho cả 2 người sẽ mãi trẻ trung, hài hước, giàu có và viên mãn nhé., “我從沒想過,送你上花車的那天,我會……這麼開心。祝你們倆永遠年輕、風趣、富有、圓滿。”寫給新娘。“花車”指裝飾著鮮花、把新娘送到新郎家的婚車。
  • Anh em bao nhiêu lâu nay thì cũng đã đợi được ngày anh bạn này lấy vợ. Chúc cô dâu sẽ được nó yêu chiều, hạnh phúc và sớm sinh em bé bụ bẫm xinh yêu nhé., “這麼多年了,我們終於等到這哥們娶媳婦的一天。祝新娘被他寵愛、幸福美滿,早日生個白白胖胖的可愛寶寶。”由新郎的朋友們寫。

寫給好朋友的搞笑婚禮祝福

寫給好朋友的搞笑婚禮祝福

延伸閱讀:訂婚禮盤裡放什麼?越南北部、中部和南部的習俗

寫給朋友的真摯婚禮祝福

  • Chúc hai bạn có cuộc sống mới tràn đầy hạnh phúc, viên mãn. Chúc tổ ấm gia đình luôn đầy ắp tiếng nói vui, sớm có thiên thần bé bỏng. Happy wedding day!, “祝你們倆的新生活充滿幸福與圓滿。願你們的小家永遠笑語盈盈,早日迎來小天使。新婚快樂!”
  • Lời chúc đám cưới tốt đẹp nhất mà tôi muốn dành đến bạn là mong cho ngày tháng sau này của bạn sẽ đong đầy với tình yêu và hạnh phúc., “我想送給你的最好的婚禮祝福,是願你往後的日子盛滿愛與幸福。”
  • Một cuộc sống mới đang đến với bạn và mong sẽ tràn ngập những ngày tháng hạnh phúc tròn đầy bên cạnh người bạn yêu thương. Happy Wedding!, “新的生活正在向你走來,願它充滿與心愛之人相伴的幸福圓滿的日子。新婚快樂!”
  • Gửi cho bạn món quà hôm nay cùng tấm lòng và 1 lời chúc tốt lành. Mình sẽ luôn tin là tất cả điều đẹp đẽ nhất sẽ đến với cậu và nửa kia của mình., “今天送上這份禮物,連同我的心意和一句美好的祝福。我始終相信,最美好的一切都會降臨到你和你的另一半身上。”適合隨禮物附上。
  • Chia hạnh phúc cùng bạn trong ngày vui hôm nay. Cầu mong cuộc sống sau này của 2 vợ chồng sẽ bình an, sung túc, làm ăn thịnh vượng ạ., “在今天這個喜慶的日子裡,分享你們的幸福。願你們夫妻倆今後的生活平安富足,事業興旺。”
  • Tôi mong tình yêu của hai bạn sẽ lâu dài, gắn kết cùng xây dựng tổ ấm bình an, hạnh phúc., “願你們的愛情天長地久,攜手共建一個平安幸福的家。”
  • Nhân ngày vui của bạn, mình chúc cho bạn hạnh phúc đến khi đầu bạc, sung túc đến tận răng long., “在你大喜的日子裡,祝你幸福到白頭,富足到齒松。”這裡借用了越南語裡形容白頭偕老的成語,字面意思是“頭髮白了,牙齒鬆了”。
  • Đám cưới là một khởi đầu mới cho cuộc sống của bạn. Chúc cho hành trình này của bạn sẽ luôn hạnh phúc, ấm no., “婚禮是你人生的新起點。願這段旅程永遠幸福安樂、豐衣足食。”
  • Chúc cho gia đình nhỏ của bạn sẽ luôn ngập tràn tiếng cười, bớt đi những lo toan, bớt đi những khó khăn và nhiều thêm niềm hạnh phúc., “願你的小家庭永遠充滿歡笑,少些煩惱,少些困難,多些幸福。”
  • Cặp đôi hạnh phúc nhất hôm nay không ai khác ngoài 2 bạn, chúc cho 2 bạn mãi hạnh phúc như thế này nhé., “今天最幸福的一對,非你們倆莫屬。願你們永遠像現在這樣幸福。”

真摯的婚禮祝福

真摯的婚禮祝福

寫給同事的誠摯婚禮祝福

  • Chúc mừng hạnh phúc hai bạn, chúc cho mọi điều tốt đẹp sẽ tìm đến cho gia đình nhỏ của bạn., “恭喜你們喜結良緣,願一切美好都來到你們的小家。”
  • Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc., “祝你們百年好合。”最經典的婚禮祝福,簡短到寫在任何卡片上都合適。
  • Bách niên giai lão! Chúc đôi trai tài gái sắc hạnh phúc trăm năm., “百年偕老!祝郎才女貌的一對幸福百年。”一句話裡用了兩個固定說法:bách niên giai lão(“百年偕老”)和trai tài gái sắc(“郎才女貌”)。
  • Chúc anh chị có một tình yêu bền chặt, mãi mãi đồng hành với nhau trong xây dựng tổ ấm nhỏ của gia đình., “祝你們的愛情堅貞長久,永遠並肩同行,共建溫馨小家。”用於比自己年長的夫妻。
  • Chúc cuộc sống mới của vợ chồng bạn sẽ ngập tràn niềm tin, tiếng cười và hạnh phúc., “願你們夫妻的新生活充滿信任、歡笑和幸福。”
  • Một chương mới của bạn đã bắt đầu, lãng mạn và hạnh phúc. Chúc hai bạn mãi bên nhau bằng tình yêu rất ngọt ngào thế này., “你人生的新篇章已經開啟,浪漫而幸福。願你們永遠相守,愛情始終像現在這樣甜蜜。”
  • Hãy vui khi cuối cùng ngày hạnh phúc cũng về với bạn. Tôi thành tâm chúc hai bạn rất nhiều hạnh phúc cùng chung cuộc sống tốt đẹp với nhau nữa!, “開心吧,屬於你的幸福日子終於來了。真心祝你們倆幸福滿滿,一起過上美好的生活!”
  • Chúc đôi trai tài gái sắc hạnh phúc trọn vẹn, mãi yêu thương nhau thật lòng!, “祝郎才女貌的一對幸福圓滿,永遠真心相愛!”
  • Mong rằng mọi điều tốt nhất sẽ đến với 2 vợ chồng và những khó khăn sẽ biến mất không dấu vết., “願最好的一切都降臨到你們夫妻身上,所有困難都消失得無影無蹤。”

寫給兄弟姐妹的婚禮祝福

  • Chúc mừng chị gái của em đã có người đón người đưa. Em mong anh chị có cuộc sống vui tươi, hạnh phúc phía trước, làm ăn phát tài phát lộc., “恭喜姐姐終於有人接送了。祝你們倆往後的日子快樂幸福,事業發財興旺。”由弟弟或妹妹寫給姐姐。
  • Anh chị là một cặp trời sinh, chắc chắn sau này sẽ thật hạnh phúc. Em chúc anh chị sức khỏe dẻo dai, làm ăn phát tài, sẽ chóng có thiên thần nhí thật vui cửa vui nhà., “你們是天生一對,以後一定會非常幸福。祝你們身體康健,事業發財,早日迎來小天使,讓全家歡歡喜喜。”由弟弟妹妹寫給哥哥或姐姐及其配偶。
  • Chúc mừng em gái của anh có người đón về, cầu nguyện cho cuộc sống sau này của hai vợ chồng sẽ được tốt đẹp, làm ăn thịnh vượng., “恭喜妹妹有人把你接回家了。祈願你們夫妻倆今後生活美滿,事業興旺。”由哥哥寫給妹妹。
  • Nơi nào có yêu thương là nơi đấy có hạnh phúc. Chúc hai em có những ngày tháng tuyệt đẹp bên nhau. Dù bất kỳ lý do gì cũng phải nắm tay nhau cho đến hết cuộc sống nhé., “有愛的地方就有幸福。祝你們倆共度美好的時光。無論發生什麼,都要牽著彼此的手走完一生。”由兄姐寫給比自己年輕的新人。
  • Chúc anh chị yêu thương dài lâu, hạnh phúc trọn vẹn, gia đình yên ấm, mau có tin vui., “祝你們恩愛長久,幸福圓滿,家庭安康,早傳喜訊。”這裡的“喜訊”指添寶寶。
  • Chúc anh trai và chị dâu luôn hạnh phúc, cả gia đình sẽ mãi ở bên cạnh và ủng hộ 2 anh chị trên mọi nẻo đường., “祝哥哥嫂子永遠幸福。全家人會一直在你們身邊,在每一段路上支援你們。”
  • Em là cô dâu đẹp nhất, mong rằng em sẽ luôn tươi cười như thế này mãi về sau., “你是最美的新娘,願你以後永遠像今天這樣笑容燦爛。”由哥哥或姐姐寫給新娘。

玫瑰新娘手捧花

玫瑰新娘手捧花

簡短的英文婚禮祝福

除了上面的越南語祝福,Flosa還推薦以下幾句簡短的英文婚禮祝福,可以寫在卡片上,再在下面署上您的名字。

  • I wish you love and happiness for the rest of your life.(願你們餘生充滿愛與幸福。)
  • May the love you share today deepen as you grow older together.(願你們今天分享的愛,隨著你們攜手變老而愈加深厚。)
  • Thank you for inviting us/me to join in this joyous occasion. We/I wish you the best of luck as you begin your great partnership.(感謝你們邀請我們/我參加這個喜慶的場合。在你們開啟美好的人生伴侶之旅之際,我們/我祝你們一切順利。)
  • I can see happy times ahead for you. Congratulations!(我已經看到你們前方的幸福時光。恭喜!)
  • I am thrilled to share this joyous moment with you and your family.(能與你和你的家人分享這一喜悅時刻,我非常激動。)
  • We are overjoyed that [name] has found “The One”, and it turns out that person is you!(我們非常高興[名字]找到了“真命天子/天女”,而那個人原來就是你!)
  • Cheers to love, laughter, and happily ever after.(為愛、歡笑和從此幸福美滿乾杯。)
  • We are overjoyed to add another family member to the tree today.(今天家族樹上又添了一位新成員,我們欣喜萬分。)
  • I hope that today is the first day of the rest of your life, full of friendship and love.(願今天成為你們餘生的第一天,從此充滿情誼與愛。)
  • Wishing you nothing but the best, today and always.(願你們今天和以後的每一天都擁有最好的一切。)

英文婚禮祝福

英文婚禮祝福(來源:網路)

婚禮的日子是一對新人一生中最幸福的時光。一句用心的婚禮祝福能為他們的幸福錦上添花,讓他們笑容滿面,也是加深你們彼此情誼的機會。

除了祝福,您還可以送上鮮花,作為給親近朋友的禮物。歡迎聯絡Flosa獲取建議;Flosa的配送覆蓋越南全國。