Thị trường hoa Flosa
Loài hoa nào đang được chuộng nhất, đo từ đơn hàng & sản phẩm bán chạy thật của Flosa, kèm giá chợ sỉ tham khảo để bạn xem hoa là biết luôn mua ở đâu, giá bao nhiêu.
Cơ sở: 200 sản phẩm bán chạy nhất. Tín hiệu / = tỉ trọng loài trong nhóm bán chạy so với tỉ trọng trong toàn danh mục.
#
Loài hoa
Nhu cầu
So catalog
Tín hiệu
Nóng: bán chạy vượt tỉ trọng danh mục → nên nhập/đẩy mạnh.
Nguội: bán dưới tỉ trọng danh mục.
● Ổn định: cân bằng.
Loài hoa
가격 chợ sỉ tham khảo
~3.000–₩412 8.000đ/cành (phổ thông Đà Lạt; hồng ngoại 15–30k)
~35.000–₩5,665 110.000đ/cành (theo size bông)
~18.000–₩2,060 40.000đ/cành (theo số tai)
~12.000–₩1,288 25.000đ/cành
~25.000–₩2,575 50.000đ/bó (10–20 cành)
~10.000–₩1,288 25.000đ/bó (20 cành)
~35.000–₩3,605 70.000đ/bó
~30.000–₩2,833 55.000đ/bó (20 cành)
~20.000–₩2,318 45.000đ/cành (nhập, theo mùa)
~35.000–₩3,605 70.000đ/bó
~25.000–₩3,090 60.000đ/cành (Đà Lạt/nhập)
~40.000–₩6,180 120.000đ/cành (nhập, theo mùa)
~15.000–₩2,060 40.000đ/cành
~40.000–₩4,120 80.000đ/bó (10 cành)
~25.000–₩2,318 45.000đ/bó
~30.000–₩3,090 60.000đ/bó (theo mùa T10–11)
~30.000–₩3,605 70.000đ/bó (10 cành, mùa hè)
~25.000–₩2,575 50.000đ/cành
~30.000–₩2,833 55.000đ/bó
lá trang trí
~15.000–₩2,060 40.000đ/bó (dương xỉ, bạch đàn, lá chanh…)
tổng hợp chợ sỉ Đà Lạt & Hồ Thị Kỷ (nguồn công khai), giá thường ngày, dịp lễ (Tết, 8/3, 20/10, 20/11) thường ×2–3 · cập nhật 07/2026.
가격 mang tính tham khảo để đối chiếu khi nhập, số chính xác theo lô/mùa xin liên hệ vựa & chợ đầu mối.
Muốn tự dựng mẫu theo loài đang chuộng? Tự thiết kế hoa → · Xem bách khoa các loài hoa →