Ngày lễ tặng quà trên thế giới

Mỗi nước tặng hoa và quà vào những ngày nào, tặng gì và tặng ai? Danh sách gồm 199 quốc gia và vùng lãnh thổ. Ngày ghi bên dưới là lần diễn ra kế tiếp của mỗi dịp, nên cả những dịp đổi ngày theo từng năm cũng luôn chính xác. Số liệu tính đến ngày 19 tháng 10, 2026.

Các dịp trong 45 ngày tới

  1. Ngày maiNgày Phụ nữ Việt Nam🇻🇳 Việt Nam
  2. Ngày kiaLễ hội truyền thống Durga Puja (দুর্গাপূজা)🇧🇩 Bangladesh
  3. Ngày kiaLễ hội truyền thống Dashain (दशैं)🇳🇵 Nepal
  4. Ngày kiaNgày của Cha🇧🇾 Belarus
  5. sau 6 ngày nữaLễ hội truyền thống Thadingyut (သီတင်းကျွတ်)🇲🇲 Myanmar
  6. sau 15 ngày nữaNgày Phụ nữ Dia Nacional da Mulher🇹🇱 Timor-Leste
  7. sau 16 ngày nữaNgày Tình yêu Eid el-Hob (عيد الحب المصري)🇪🇬 Ai Cập
  8. sau 20 ngày nữaLễ hội ánh sáng Diwali🇮🇳 Ấn Độ, 🇳🇵 Nepal, 🇬🇾 Guyana, 🇲🇾 Malaysia, 🇲🇺 Mauritius, 🇸🇬 Singapore, 🇱🇰 Sri Lanka, 🇸🇷 Suriname +1
  9. sau 20 ngày nữaNgày của Cha🇪🇪 Estonia, 🇮🇸 Iceland, 🇳🇴 Na Uy, 🇫🇮 Phần Lan, 🇸🇪 Thụy Điển
  10. sau 21 ngày nữaLễ hội ánh sáng Diwali🇫🇯 Fiji
  11. sau 24 ngày nữaNgày của Cha🇮🇩 Indonesia
  12. sau 28 ngày nữaNgày của Mẹ🇰🇵 Triều Tiên
  13. sau 32 ngày nữaNgày Nhà giáo🇻🇳 Việt Nam
  14. sau 34 ngày nữaNgày Nhà giáo🇨🇷 Costa Rica
  15. sau 36 ngày nữaNgày Nhà giáo🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ
  16. sau 37 ngày nữaNgày Nhà giáo🇮🇩 Indonesia
  17. sau 38 ngày nữaLễ Tạ ơn🇺🇸 Hoa Kỳ
  18. sau 41 ngày nữaNgày của Mẹ🇷🇺 Nga
  19. sau 42 ngày nữaNgày của Mẹ🇮🇷 Iran
  20. sau 43 ngày nữaNgày Nhà giáo🇵🇦 Panama

Ngày lễ theo từng nước

Ngày cao điểm của tiệm hoaNgày dự kiến, có thể lệch một ngày

Đông Á

🇹🇼 Đài Loan

  • Tết Âm lịch 農曆新年Tặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình và người lớn tuổi.
  • Lễ Tình nhân 西洋情人節
  • Valentine Trắng 白色情人節
  • Ngày Thiếu nhi 兒童節
  • Ngày của Mẹ 母親節
  • Ngày của Cha 父親節 (爸爸節)
  • Ngày Tình yêu Qixi (七夕情人節)
  • Tết Trung thu 中秋節
  • Ngày Nhà giáo 教師節

Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”.

🇰🇷 Hàn Quốc

  • Đêm Giáng sinhTặng: quà và hoa. Cho: người yêu và bạn bè.
  • Tết Âm lịch 설날Tặng: giỏ quà và tiền mừng. Cho: gia đình, người lớn tuổi và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân 밸런타인데이Tặng: sô-cô-la. Cho: người yêu.
  • Valentine Trắng 화이트데이
  • Ngày Thiếu nhi 어린이날
  • Ngày Cha Mẹ 어버이날Tặng: cẩm chướng và tiền mừng. Cho: bố mẹ.
  • Ngày Tình yêu Rose Day (로즈데이)Tặng: hoa hồng. Cho: người yêu.
  • Ngày Nhà giáo 스승의 날Tặng: thiệp. Cho: thầy cô.
  • Lễ Thành niên 성년의 날
  • Tết Trung thu 추석Tặng: giỏ quà. Cho: gia đình, người lớn tuổi và đối tác.

Ngày Valentine, phụ nữ tặng sô-cô-la cho nam giới; nam giới đáp lễ vào Valentine Trắng 14/3. Luật chống tham nhũng cấm học sinh tặng quà riêng cho thầy cô, kể cả hoa; một tấm thiệp viết tay là an toàn nhất. Đêm Giáng sinh chủ yếu là dịp của các cặp đôi, không phải lễ gia đình. Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”.

🇭🇰 Hồng Kông

  • Giáng sinh
  • Tết Âm lịch 農曆新年Tặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình, người lớn tuổi và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ 母親節
  • Ngày của Cha 父親節
  • Tết Trung thu 中秋節

Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”.

🇲🇴 Macao

  • Tết Âm lịch 農曆新年Tặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình, người lớn tuổi và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ 母親節 (Dia da Mãe)
  • Ngày của Cha 父親節 (Dia do Pai)
  • Tết Trung thu 中秋節

Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”.

🇲🇳 Mông Cổ

  • Năm mới
  • Tết Âm lịch Цагаан сарTặng: quà và tiền mừng. Cho: gia đình và người lớn tuổi.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Олон улсын эмэгтэйчүүдийн өдөр
  • Ngày Nam giới Монгол цэргийн өдөр
  • Ngày Thiếu nhi Хүүхдийн баяр
  • Ngày Nhà giáo Багш нарын баяр

🇯🇵 Nhật Bản

  • Đêm Giáng sinh クリスマスイブTặng: quà. Cho: người yêu và trẻ em.
  • Năm mới Oshōgatsu (お正月)Tặng: tiền mừng. Cho: trẻ em.
  • Lễ Tình nhân バレンタインデーTặng: sô-cô-la. Cho: người yêu và đồng nghiệp.
  • Valentine Trắng ホワイトデー
  • Ngày của Mẹ 母の日Tặng: cẩm chướng và chậu cây cảnh. Cho: mẹ.
  • Ngày của Cha 父の日
  • Ngày Ông Bà 敬老の日

Ngày Valentine, phụ nữ tặng sô-cô-la cho nam giới; nam giới đáp lễ vào Valentine Trắng 14/3. Đêm Giáng sinh chủ yếu là dịp của các cặp đôi, không phải lễ gia đình. Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”.

🇰🇵 Triều Tiên

  • Ngày của Mẹ 어머니날

🇨🇳 Trung Quốc

  • Đêm Giáng sinh 平安夜Tặng: trái cây và quà nhỏ. Cho: người yêu và bạn bè.
  • Tết Âm lịch 春节Tặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình, người lớn tuổi và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân 情人节
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ 三八妇女节
  • Ngày của Mẹ 母亲节
  • Ngày Tình yêu 520 (我爱你)
  • Ngày Thiếu nhi 六一儿童节
  • Ngày của Cha 父亲节
  • Ngày Tình yêu Qixi (七夕)
  • Ngày Nhà giáo 教师节
  • Tết Trung thu 中秋节

Tránh tặng quà theo bộ bốn: từ chỉ số bốn đọc gần giống từ “chết”. Hoa trắng gắn với tang lễ. Đêm Giáng sinh chủ yếu là dịp của các cặp đôi, không phải lễ gia đình.

Đông Nam Á

🇧🇳 Brunei

  • Lễ Eid al-Fitr Hari Raya Aidilfitri
  • Ngày của Mẹ Hari Ibu
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Hari Bapa
  • Ngày Nhà giáo Hari Guru

🇰🇭 Campuchia

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Tết cổ truyền Chaul Chnam Thmey (ចូលឆ្នាំថ្មី)Tặng: quà. Cho: bố mẹ và người lớn tuổi.
  • Ngày của Mẹ ទិវាមាតា

🇮🇩 Indonesia

  • Ngày của Cha Hari Ayah
  • Ngày Nhà giáo Hari Guru NasionalTặng: hoa và quà nhỏ. Cho: thầy cô.
  • Ngày của Mẹ Hari IbuTặng: hoa và quà. Cho: mẹ.
  • Tết Âm lịch ImlekTặng: lì xì và giỏ quà. Cho: gia đình.
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr Idul FitriTặng: giỏ quà và tiền mừng. Cho: gia đình và đồng nghiệp.
  • Lễ Eid al-Adha Idul Adha

Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

🇱🇦 Lào

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Tết cổ truyền Pi Mai (ປີໃໝ່ລາວ)Tặng: quà. Cho: người lớn tuổi và gia đình.
  • Ngày Nhà giáo ວັນຄູແຫ່ງຊາດ

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇲🇾 Malaysia

  • Lễ hội ánh sáng Diwali Deepavali
  • Tết Âm lịch Tahun Baru CinaTặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình và người lớn tuổi.
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr Hari Raya AidilfitriTặng: tiền mừng và giỏ quà. Cho: gia đình và trẻ em.
  • Ngày của Mẹ Hari Ibu
  • Ngày Nhà giáo Hari Guru
  • Lễ Eid al-Adha Hari Raya Aidiladha
  • Ngày của Cha Hari Bapa
  • Tết Trung thu Pesta Kuih Bulan

Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

🇲🇲 Myanmar

  • Lễ hội truyền thống Thadingyut (သီတင်းကျွတ်)Tặng: trái cây, tiền mừng và quà nhỏ. Cho: bố mẹ, thầy cô và người lớn tuổi.
  • Lễ Tình nhân
  • Tết cổ truyền နှစ်ဆန်းတစ်ရက်နေ့Tặng: quà. Cho: người lớn tuổi.
  • Ngày theo âm lịch hoặc lịch tôn giáoNgày của Mẹ အမေများနေ့

🇵🇭 Philippines

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh Pasko
  • Lễ Tình nhân Araw ng mga Puso
  • Ngày của Mẹ Araw ng mga Ina
  • Ngày của Cha Araw ng mga Ama
  • Ngày Nhà giáo Pambansang Araw ng mga Guro

🇸🇬 Singapore

  • Lễ hội ánh sáng Diwali Deepavali
  • Giáng sinh
  • Tết Âm lịch Chinese New YearTặng: lì xì, giỏ quà và lan chậu. Cho: gia đình và người lớn tuổi.
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr Hari Raya Puasa
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day
  • Ngày Nhà giáo Teachers' Day
  • Tết Trung thu Mid-Autumn Festival

🇹🇭 Thái Lan

  • Ngày của Cha วันพ่อแห่งชาติTặng: hoa và quà. Cho: bố.
  • Năm mới ปีใหม่Tặng: giỏ quà. Cho: người lớn tuổi và đồng nghiệp.
  • Ngày Thiếu nhi วันเด็กแห่งชาติ
  • Ngày Nhà giáo วันครูTặng: hoa. Cho: thầy cô.
  • Lễ Tình nhân
  • Tết cổ truyền Songkran (สงกรานต์)Tặng: hoa nhài và quà. Cho: người lớn tuổi và gia đình.
  • Ngày của Mẹ วันแม่แห่งชาติTặng: hoa nhài và hoa. Cho: mẹ.

🇹🇱 Timor-Leste

  • Ngày Phụ nữ Dia Nacional da Mulher
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇻🇳 Việt Nam

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • Ngày Nhà giáo Việt NamTặng: hoa và quà nhỏ. Cho: thầy cô.
  • Đêm Giáng sinhTặng: hoa và quà. Cho: người yêu và bạn bè.
  • Tết Âm lịch Tết Nguyên ĐánTặng: lì xì, giỏ quà và hoa. Cho: gia đình, người lớn tuổi và đối tác.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Thầy thuốc Việt Nam
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của MẹTặng: hoa. Cho: mẹ.
  • Ngày Thiếu nhi Tết Thiếu nhi
  • Ngày của Cha
  • Ngày Cha Mẹ Lễ Vu LanTặng: hoa và quà. Cho: bố mẹ.
  • Tết Trung thu
  • Ngày Doanh nhân Việt Nam

Nam Á

🇦🇫 Afghanistan

  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha

🇮🇳 Ấn Độ

  • Lễ hội ánh sáng Diwali Diwali (दीवाली)
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ मातृ दिवस
  • Ngày của Cha पितृ दिवस
  • Ngày Anh chị em Raksha Bandhan (रक्षा बंधन)
  • Ngày Nhà giáo शिक्षक दिवस

🇧🇩 Bangladesh

  • Lễ hội truyền thống Durga Puja (দুর্গাপূজা)Tặng: bánh kẹo và quần áo mới. Cho: gia đình.
  • Lễ Tình nhân ভালোবাসা দিবস · পহেলা ফাল্গুনTặng: hoa và hồng đỏ. Cho: người yêu và bạn bè.
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết cổ truyền Pohela Boishakh (পহেলা বৈশাখ)Tặng: hoa và bánh kẹo. Cho: gia đình và bạn bè.
  • Ngày của Mẹ মা দিবস
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha বাবা দিবস

🇧🇹 Bhutan

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Teachers' Day

🇮🇷 Iran

  • Ngày của Mẹ روز مادرTặng: hoa hồng và quà. Cho: mẹ và phụ nữ.
  • Ngày của Cha روز پدرTặng: quà. Cho: bố.
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz Nowruz (نوروز)
  • Ngày Nhà giáo روز معلمTặng: hoa và quà nhỏ. Cho: thầy cô.

Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

🇲🇻 Maldives

  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày Nhà giáo Teachers' Day

🇳🇵 Nepal

  • Lễ hội truyền thống Dashain (दशैं)Tặng: tiền mừng và quần áo mới. Cho: gia đình.
  • Lễ hội ánh sáng Diwali Tihar (तिहार)Tặng: vòng hoa vạn thọ và bánh kẹo. Cho: anh chị em và gia đình.
  • Lễ Tình nhân
  • Tết cổ truyền Naya Barsha (नयाँ वर्ष)Tặng: quà nhỏ. Cho: gia đình.
  • Ngày theo âm lịch hoặc lịch tôn giáoNgày Nhà giáo गुरु पूर्णिमा
  • Ngày theo âm lịch hoặc lịch tôn giáoNgày của Mẹ माता तीर्थ औंसीTặng: bánh kẹo, quần áo mới và hoa. Cho: mẹ.
  • Ngày theo âm lịch hoặc lịch tôn giáoNgày của Cha कुशे औंसीTặng: bánh kẹo và quà. Cho: bố.

🇵🇰 Pakistan

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr عید الفطر
  • Ngày của Mẹ یوم مادر
  • Lễ Eid al-Adha عید الاضحیٰ
  • Ngày của Cha یوم والد
  • Ngày Nhà giáo یوم اساتذہ

Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

🇱🇰 Sri Lanka

  • Lễ hội ánh sáng Diwali Deepavali
  • Lễ Tình nhân
  • Tết cổ truyền Aluth Avurudda / புத்தாண்டுTặng: quần áo mới, bánh kẹo và tiền mừng. Cho: gia đình và người lớn tuổi.
  • Ngày của Mẹ මවුවරුන්ගේ දිනය
  • Ngày của Cha පියවරුන්ගේ දිනය
  • Ngày Thiếu nhi ලෝක ළමා දිනය (Loka Lama Dinaya)
  • Ngày Nhà giáo ගුරු දිනය

Trung Á

🇰🇿 Kazakhstan

  • Năm mới Жаңа жыл
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữTặng: tulip, mimosa và hoa hồng. Cho: phụ nữ.
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz НаурызTặng: bánh kẹo và tulip. Cho: gia đình.
  • Ngày Nam giới Отан қорғаушы күні
  • Ngày của Mẹ Аналар күні (День матерей)
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Әкелер күні (День отцов)
  • Ngày khai giảng
  • Ngày Nhà giáo Мұғалімдер күні

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇰🇬 Kyrgyzstan

  • Năm mới Жаңы жыл
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nam giới Ата Мекенди коргоочулар күнү
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Cha День отца
  • Tết Nowruz Нооруз
  • Ngày của Mẹ Энелер күнү (День матери)
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày khai giảng
  • Ngày Nhà giáo Мугалимдер күнү

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇹🇯 Tajikistan

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nam giới Рӯзи Артиши миллӣ
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Рӯзи модарTặng: hoa và quà nhỏ. Cho: phụ nữ và mẹ.
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz Наврӯз
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày khai giảng

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3. Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

🇹🇲 Turkmenistan

  • Năm mới Täze ýyl
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz
  • Lễ Eid al-Adha

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇺🇿 Uzbekistan

  • Năm mới
  • Ngày Nam giới Vatan himoyachilari kuni
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữTặng: tulip và hoa hồng. Cho: phụ nữ và mẹ.
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz NavroʻzTặng: bánh kẹo. Cho: gia đình.
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày Nhà giáo Oʻqituvchi va murabbiylar kuniTặng: thiệp và quà nhỏ. Cho: thầy cô.

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3. Valentine chủ yếu được đón ở thành phố, có nơi chính quyền không khuyến khích.

Tây Á

🇸🇦 Ả Rập Xê-út

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇦🇲 Armenia

  • Năm mới Նոր տարիTặng: quà. Cho: gia đình và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Մայրության և գեղեցկության տոն
  • Ngày của Cha Հայրերի օր
  • Ngày khai giảng
  • Ngày Nhà giáo Ուսուցչի օր

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇦🇿 Azerbaijan

  • Năm mới Yeni il
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Tết Nowruz NovruzTặng: bánh kẹo. Cho: gia đình.
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày Nhà giáo Müəllimlər günü

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇧🇭 Bahrain

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇦🇪 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha يوم الأب

🇬🇪 Georgia

  • Năm mới ახალი წელიTặng: quà. Cho: gia đình và trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ დედის დღე
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Cha მამის დღე

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇮🇶 Iraq

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo عيد المعلم
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha

🇮🇱 Israel

  • Lễ Hanukkah חנוכה
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Vượt qua פסח
  • Lễ Shavuot שבועות
  • Ngày Tình yêu Tu BeAv (ט״ו באב)Tặng: hoa hồng và thiệp. Cho: người yêu.
  • Năm mới Do Thái ראש השנה

Nhiều người mua hoa mỗi thứ Sáu cho bữa tối Shabbat.

🇯🇴 Jordan

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇰🇼 Kuwait

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇱🇧 Li-băng

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo عيد المعلم
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇴🇲 Oman

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇵🇸 Palestine

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇶🇦 Qatar

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇨🇾 Síp

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Γιορτή της Μητέρας
  • Ngày của Cha Γιορτή του Πατέρα
  • Quanh nămNgày tên thánh

🇸🇾 Syria

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ

  • Ngày Nhà giáo Öğretmenler GünüTặng: cẩm chướng và hoa. Cho: thầy cô.
  • Năm mới Yılbaşı
  • Lễ Tình nhân Sevgililer Günü
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Dünya Kadınlar GünüTặng: hồng đỏ và cẩm chướng. Cho: phụ nữ và đồng nghiệp.
  • Lễ Eid al-Fitr Ramazan BayramıTặng: bánh kẹo và tiền mừng. Cho: người lớn tuổi và trẻ em.
  • Ngày của Mẹ Anneler Günü
  • Lễ Eid al-Adha Kurban Bayramı
  • Ngày của Cha Babalar Günü

🇾🇪 Yemen

  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha

Châu Âu

🇦🇱 Albania

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Dita e Mësuesit
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Dita e Babait

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇦🇩 Andorra

  • Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Dia del Pare
  • Ngày của Mẹ Dia de la Mare

🇦🇹 Áo

  • Ngày Thánh Nicôla
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Phục sinh OsternTặng: trứng trang trí, sô-cô-la và quà nhỏ. Cho: trẻ em.
  • Ngày của Mẹ Muttertag
  • Ngày của Cha Vatertag

🇵🇱 Ba Lan

  • Ngày Thánh Nicôla Mikołajki
  • Đêm Giáng sinh Wigilia
  • Ngày Ông Bà Dzień BabciTặng: hoa và thiệp. Cho: ông bà.
  • Ngày Ông Bà Dzień DziadkaTặng: quà nhỏ và thiệp. Cho: ông bà.
  • Lễ Tình nhân Walentynki
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Dzień KobietTặng: tulip và hoa. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ Dzień Matki
  • Ngày Thiếu nhi Dzień Dziecka
  • Ngày của Cha Dzień Ojca
  • Ngày Nhà giáo Dzień Edukacji NarodowejTặng: hoa và bánh kẹo. Cho: thầy cô.
  • Quanh nămNgày tên thánh Imieniny

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà. Hoa vàng có thể bị hiểu là chia tay hoặc ghen tuông.

🇲🇰 Bắc Macedonia

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇧🇾 Belarus

  • Ngày của Cha Дзень бацькі (День отца)
  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nam giới День защитников Отечества
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày khai giảng День знаний
  • Ngày Nhà giáo Дзень настаўнікаў
  • Ngày của Mẹ Дзень маці (День матери)

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇧🇪 Bỉ

  • Ngày Thánh Nicôla Sinterklaas / Saint-Nicolas
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Moederdag / Fête des mères
  • Ngày của Cha Vaderdag / Fête des pères

🇧🇦 Bosnia và Herzegovina

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Dan očeva

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇵🇹 Bồ Đào Nha

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân Dia dos Namorados
  • Ngày của Cha Dia do Pai
  • Ngày của Mẹ Dia da Mãe

🇧🇬 Bulgaria

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh
  • Ngày của Cha Ден на бащата
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ đón xuân Баба МартаTặng: bùa dây đỏ trắng. Cho: gia đình và bạn bè.
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Осми март
  • Ngày Nhà giáo Ден на българската просвета и култура и на славянската писменост
  • Ngày Thiếu nhi Ден на детето
  • Quanh nămNgày tên thánh Имен ден

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇭🇷 Croatia

  • Ngày Thánh Nicôla
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Cha Očev dan
  • Ngày của Mẹ Majčin dan

Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà.

🇩🇰 Đan Mạch

  • Đêm Giáng sinh Juleaften
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mors dag
  • Ngày của Cha Fars dag

🇩🇪 Đức

  • Ngày Thánh Nicôla Nikolaustag
  • Đêm Giáng sinh Heiligabend
  • Lễ Tình nhân Valentinstag
  • Lễ Phục sinh OsternTặng: trứng trang trí, sô-cô-la và quà nhỏ. Cho: trẻ em.
  • Ngày của Cha Vatertag
  • Ngày của Mẹ MuttertagTặng: hoa hồng và hoa. Cho: mẹ.

Hồng đỏ chỉ tặng người yêu.

🇪🇪 Estonia

  • Ngày của Cha Isadepäev
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân SõbrapäevTặng: hoa và thiệp. Cho: bạn bè và người yêu.
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ NaistepäevTặng: tulip và hoa hồng. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ Emadepäev
  • Ngày khai giảng Tarkusepäev
  • Ngày Nhà giáo Õpetajate päev

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Valentine là ngày của cả bạn bè, không riêng người yêu.

🇳🇱 Hà Lan

  • Ngày Thánh Nicôla SinterklaasTặng: quà và bánh kẹo. Cho: gia đình và trẻ em.
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Thư ký Secretaressedag
  • Ngày của Mẹ Moederdag
  • Ngày của Cha Vaderdag

🇭🇺 Hungary

  • Ngày Thánh Nicôla Mikulás
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Nőnap
  • Ngày của Mẹ Anyák napja
  • Ngày Nhà giáo Pedagógusnap
  • Ngày của Cha Apák napja
  • Quanh nămNgày tên thánh Névnap

Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà.

🇬🇷 Hy Lạp

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Γιορτή της Μητέρας
  • Ngày của Cha Γιορτή του Πατέρα
  • Quanh nămNgày tên thánh Ονομαστική εορτή

🇮🇸 Iceland

  • Ngày của Cha Feðradagurinn
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Phụ nữ KonudagurTặng: hoa. Cho: người yêu và phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ Mæðradagurinn

🇮🇪 Ireland

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day (Lá na Máithreacha)
  • Ngày của Cha Father's Day (Lá na nAithreacha)

🇮🇹 Italy

  • Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua BefanaTặng: bánh kẹo và đồ chơi. Cho: trẻ em.
  • Lễ Tình nhân San Valentino
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Festa della DonnaTặng: mimosa. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Cha Festa del papà
  • Ngày của Mẹ Festa della mamma

Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà.

🇽🇰 Kosovo

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Dita e Mësuesit
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇱🇻 Latvia

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Mātes diena
  • Ngày khai giảng Zinību diena
  • Ngày của Cha Tēva diena
  • Ngày Nhà giáo Skolotāju diena
  • Quanh nămNgày tên thánh Vārda diena

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇱🇮 Liechtenstein

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Vatertag
  • Ngày của Mẹ Muttertag

🇱🇹 Litva

  • Đêm Giáng sinh Kūčios
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Motinos diena
  • Ngày của Cha Tėvo diena
  • Ngày khai giảng Mokslo ir žinių dienaTặng: lay ơn và hoa. Cho: thầy cô.
  • Ngày Nhà giáo Mokytojų diena
  • Quanh nămNgày tên thánh Vardadienis

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇱🇺 Luxembourg

  • Ngày Thánh Nicôla
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mammendag
  • Ngày của Cha Pappendag

🇲🇹 Malta

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Jum l-Omm
  • Ngày của Cha Jum il-Missier

🇲🇩 Moldova

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ đón xuân MărțișorTặng: bùa dây đỏ trắng và hoa. Cho: phụ nữ và bạn bè.
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày khai giảng
  • Ngày Nhà giáo Ziua Profesorului

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇲🇨 Monaco

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇲🇪 Montenegro

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇳🇴 Na Uy

  • Ngày của Cha Farsdag
  • Đêm Giáng sinh Julaften
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Morsdag

🇷🇺 Nga

  • Ngày của Mẹ День матери
  • Năm mới Новый годTặng: quà. Cho: gia đình, trẻ em và đồng nghiệp.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nam giới День защитника Отечества
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 МартаTặng: tulip, mimosa và hoa hồng. Cho: phụ nữ và đồng nghiệp.
  • Ngày khai giảng День знанийTặng: lay ơn và hoa. Cho: thầy cô.
  • Ngày Nhà giáo День учителя
  • Ngày của Cha День отца

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Hoa vàng có thể bị hiểu là chia tay hoặc ghen tuông.

🇫🇷 Pháp

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh Noël
  • Lễ Tình nhân Saint-Valentin
  • Ngày Ông Bà Fête des grands-mèresTặng: hoa và chậu cây cảnh. Cho: ông bà.
  • Ngày 1 tháng 5 Fête du muguet
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà. Hồng đỏ chỉ tặng người yêu.

🇫🇮 Phần Lan

  • Ngày của Cha Isänpäivä
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân YstävänpäiväTặng: hoa và thiệp. Cho: bạn bè và người yêu.
  • Ngày của Mẹ Äitienpäivä

Valentine là ngày của cả bạn bè, không riêng người yêu.

🇷🇴 Romania

  • Ngày Thánh Nicôla Moș Nicolae
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Tình yêu DragobeteTặng: hoa và quà nhỏ. Cho: người yêu.
  • Lễ đón xuân MărțișorTặng: bùa dây đỏ trắng và hoa. Cho: phụ nữ và bạn bè.
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ Ziua Femeii
  • Ngày của Mẹ Ziua Mamei
  • Ngày của Cha Ziua Tatălui
  • Ngày Thiếu nhi Ziua Copilului

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇸🇲 San Marino

  • Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Festa del papà

🇨🇿 Séc

  • Ngày Thánh Nicôla Mikuláš
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ MDŽTặng: tulip, hoa hồng và hoa. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ Den matek
  • Ngày của Cha Den otců
  • Quanh nămNgày tên thánh Svátek

🇷🇸 Serbia

  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang. Nhiều gia đình cũng mừng mẹ vào ngày 8/3.

🇸🇰 Slovakia

  • Ngày Thánh Nicôla Mikuláš
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ MDŽ
  • Ngày Nhà giáo Deň učiteľov
  • Ngày của Mẹ Deň matiek
  • Ngày của Cha Deň otcov
  • Quanh nămNgày tên thánh Meniny

🇸🇮 Slovenia

  • Ngày Thánh Nicôla
  • Đêm Giáng sinh
  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Materinski danTặng: hoa. Cho: mẹ.
  • Ngày của Cha Očetovski dan

🇪🇸 Tây Ban Nha

  • Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua Día de Reyes
  • Lễ Tình nhân San Valentín
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Sách và Hoa hồng Sant Jordi (Catalunya)
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre

Hoa cúc dùng cho mộ và đám tang, không dùng làm quà.

🇸🇪 Thụy Điển

  • Ngày của Cha Fars dag
  • Đêm Giáng sinh Julafton
  • Lễ Tình nhân Alla hjärtans dag
  • Ngày của Mẹ Mors dag

🇨🇭 Thụy Sĩ

  • Ngày Thánh Nicôla
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Phục sinh OsternTặng: trứng trang trí và sô-cô-la. Cho: trẻ em.
  • Ngày của Mẹ Muttertag / Fête des mères
  • Ngày của Cha Vatertag / Fête des pères

🇺🇦 Ukraina

  • Ngày Thánh Nicôla День святого Миколая
  • Năm mới
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 БерезняTặng: mimosa, tulip và hoa. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ День матері
  • Ngày của Cha День батька
  • Ngày khai giảng День знань
  • Ngày Nhà giáo День працівників освіти

Tặng hoa với số bông lẻ; số chẵn chỉ dành cho đám tang.

🇬🇧 Vương quốc Anh

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day (Mothering Sunday)
  • Ngày của Cha Father's Day

Bắc Phi

🇪🇬 Ai Cập

  • Ngày Tình yêu Eid el-Hob (عيد الحب المصري)Tặng: hoa hồng và sô-cô-la. Cho: người yêu, gia đình và bạn bè.
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha عيد الأب

🇩🇿 Algeria

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ عيد الأم (Fête des mères)
  • Ngày của Cha عيد الأب (Fête des pères)

🇱🇾 Libya

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha

🇲🇦 Ma-rốc

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ عيد الأم (Fête des mères)
  • Ngày của Cha عيد الأب (Fête des pères)

🇸🇩 Sudan

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha

🇹🇳 Tunisia

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ عيد الأم (Fête des mères)
  • Ngày của Cha عيد الأب (Fête des pères)

Châu Phi hạ Sahara

🇦🇴 Angola

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Dia do Pai
  • Ngày của Mẹ Dia da Mãe

🇧🇯 Benin

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇧🇼 Botswana

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇧🇫 Burkina Faso

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữTặng: quần áo mới. Cho: phụ nữ.
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha

🇧🇮 Burundi

  • Lễ Tình nhân

🇨🇲 Cameroon

  • Giáng sinhTặng: đồ chơi. Cho: trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữTặng: quần áo mới. Cho: phụ nữ.
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇨🇻 Cape Verde

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Dia da Mãe

🇹🇩 Chad

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇰🇲 Comoros

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم (Fête des mères)
  • Lễ Eid al-Adha

🇨🇬 Congo - Brazzaville

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇨🇩 Congo - Kinshasa

  • Lễ Tình nhân

🇨🇫 Cộng hòa Trung Phi

  • Lễ Tình nhân

🇨🇮 Côte d’Ivoire

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇩🇯 Djibouti

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم (Fête des mères)
  • Lễ Eid al-Adha

🇪🇷 Eritrea

  • Lễ Tình nhân

🇸🇿 Eswatini

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇪🇹 Ethiopia

  • Lễ Tình nhân
  • Tết cổ truyền Enkutatash (እንቁጣጣሽ)Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: gia đình và bạn bè.

🇬🇦 Gabon

  • Giáng sinhTặng: đồ chơi. Cho: trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇬🇲 Gambia

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Lễ Eid al-Adha

🇬🇭 Ghana

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇬🇳 Guinea

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha

🇬🇶 Guinea Xích Đạo

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇬🇼 Guinea-Bissau

  • Lễ Tình nhân

🇰🇪 Kenya

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇱🇸 Lesotho

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇱🇷 Liberia

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day

🇲🇬 Madagascar

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fetin'ny Reny
  • Ngày của Cha Fetin'ny Ray

🇲🇼 Malawi

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day

🇲🇱 Mali

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇲🇷 Mauritania

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ عيد الأم
  • Lễ Eid al-Adha

🇲🇺 Mauritius

  • Lễ hội ánh sáng Diwali
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇲🇿 Mozambique

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Dia do Pai
  • Ngày của Mẹ Dia da Mãe

🇿🇦 Nam Phi

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day
  • Ngày Phụ nữ National Women's DayTặng: hoa. Cho: phụ nữ.
  • Ngày Thư ký Secretaries' DayTặng: hoa. Cho: trợ lý và nhân viên văn phòng.
  • Lễ đón xuân Spring DayTặng: hoa. Cho: bạn bè và đồng nghiệp.

🇸🇸 Nam Sudan

  • Lễ Tình nhân

🇳🇦 Namibia

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇳🇪 Niger

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇳🇬 Nigeria

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mothering Sunday (Mother's Day)
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Cha Father's Day

🇷🇼 Rwanda

  • Giáng sinhTặng: quần áo mới. Cho: trẻ em.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇸🇹 São Tomé và Príncipe

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Dia da Mãe

🇸🇳 Senegal

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha
  • Ngày của Mẹ Fête des mères
  • Ngày của Cha Fête des pères

🇸🇨 Seychelles

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Father's Day

🇸🇱 Sierra Leone

  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Eid al-Fitr
  • Lễ Eid al-Adha

🇸🇴 Somalia

  • Lễ Eid al-Fitr
  • Ngày của Mẹ Maalinta Hooyada
  • Lễ Eid al-Adha

🇹🇿 Tanzania

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Siku ya Mama
  • Ngày của Cha Siku ya Baba

🇹🇬 Togo

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fête des mères

🇺🇬 Uganda

  • Giáng sinhTặng: quần áo mới. Cho: trẻ em và gia đình.
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇿🇲 Zambia

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇿🇼 Zimbabwe

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

Bắc Mỹ

🇨🇦 Canada

  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day
  • Lễ Tạ ơn

🇺🇸 Hoa Kỳ

  • Lễ Tạ ơn
  • Lễ Hanukkah
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Lễ Phục sinhTặng: trứng trang trí, sô-cô-la và hoa. Cho: gia đình và trẻ em.
  • Ngày Thư ký
  • Ngày Nhà giáo National Teacher Day
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

Châu Mỹ La-tinh

🇦🇬 Antigua và Barbuda

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇦🇷 Argentina

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Tình bạn Día del Amigo
  • Ngày Thiếu nhi Día de las Infancias (Día del Niño)
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre

🇧🇸 Bahamas

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇧🇧 Barbados

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇧🇿 Belize

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇧🇴 Bolivia

  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro

🇧🇷 Brazil

  • Đêm Giáng sinh
  • Ngày Quốc tế Phụ nữTặng: hồng đỏ. Cho: phụ nữ và đồng nghiệp.
  • Ngày của Mẹ Dia das MãesTặng: hoa và lan chậu. Cho: mẹ.
  • Ngày Tình yêu Dia dos NamoradosTặng: hồng đỏ và sô-cô-la. Cho: người yêu.
  • Ngày của Cha Dia dos Pais
  • Ngày Thiếu nhi Dia das Crianças
  • Ngày Nhà giáo Dia do Professor

🇨🇱 Chile

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño y la Niña
  • Ngày Nhà giáo Día del Profesor

🇨🇴 Colombia

  • Đêm Giáng sinh
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày Thiếu nhi Día de la Niñez y la Recreación
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Tình yêu và Tình bạn Día del Amor y la Amistad

🇨🇷 Costa Rica

  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro Costarricense
  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

🇩🇴 Cộng hòa Dominica

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de las Madres
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Cha Día de los Padres

🇨🇺 Cuba

  • Ngày Nhà giáo Día del Educador
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ngày của Mẹ Día de las Madres
  • Ngày của Cha Día de los Padres
  • Ngày Thiếu nhi Día de los Niños

🇩🇲 Dominica

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇪🇨 Ecuador

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño
  • Ngày của Cha Día del Padre

🇸🇻 El Salvador

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

🇬🇩 Grenada

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇬🇹 Guatemala

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

🇬🇾 Guyana

  • Lễ hội ánh sáng Diwali
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇭🇹 Haiti

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Fèt Manman
  • Ngày của Cha Fèt Papa

🇭🇳 Honduras

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro

🇯🇲 Jamaica

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Teachers' Day
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇲🇽 Mexico

  • Đêm Giáng sinh Nochebuena
  • Lễ Ba Vua Día de Reyes
  • Lễ Tình nhân Día del Amor y la AmistadTặng: hoa hồng và sô-cô-la. Cho: người yêu và bạn bè.
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño
  • Ngày của Mẹ Día de las MadresTặng: hoa hồng và hoa. Cho: mẹ.
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Cha Día del Padre

🇳🇮 Nicaragua

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro

🇵🇦 Panama

  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Đêm Giáng sinh
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Cha Día del Padre

🇵🇾 Paraguay

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

🇵🇪 Peru

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

🇵🇷 Puerto Rico

  • Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de las Madres
  • Ngày của Cha Día de los Padres

🇰🇳 St. Kitts và Nevis

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇱🇨 St. Lucia

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇻🇨 St. Vincent và Grenadines

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇸🇷 Suriname

  • Lễ hội ánh sáng Diwali
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Moederdag
  • Ngày của Cha Vaderdag

🇹🇹 Trinidad và Tobago

  • Lễ hội ánh sáng Diwali
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇺🇾 Uruguay

  • Đêm Giáng sinh
  • Lễ Ba Vua
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de la Madre
  • Ngày của Cha Día del Padre
  • Ngày Tình bạn Día del Amigo

🇻🇪 Venezuela

  • Đêm Giáng sinh
  • Ngày Nhà giáo Día del Maestro
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Día de las Madres
  • Ngày của Cha Día de los Padres
  • Ngày Thiếu nhi Día del Niño

Châu Đại Dương

🇦🇺 Australia

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's DayTặng: hoa cúc và hoa. Cho: mẹ.
  • Ngày của Cha Father's Day

🇫🇯 Fiji

  • Lễ hội ánh sáng Diwali
  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇰🇮 Kiribati

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇫🇲 Micronesia

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇳🇷 Nauru

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇳🇿 New Zealand

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇵🇼 Palau

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇵🇬 Papua New Guinea

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇲🇭 Quần đảo Marshall

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day

🇸🇧 Quần đảo Solomon

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day

🇼🇸 Samoa

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day
  • Ngày Thiếu nhi Lotu a Tamaiti (White Sunday)

🇹🇴 Tonga

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân
  • Ngày của Mẹ Mother's Day
  • Ngày của Cha Father's Day

🇹🇻 Tuvalu

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

🇻🇺 Vanuatu

  • Giáng sinh
  • Lễ Tình nhân

Tặng gì, tặng ai

Lễ Tình nhân
Tặng: hồng đỏ và sô-cô-la. Cho: người yêu.
Ngày của Mẹ
Tặng: hoa và thiệp. Cho: mẹ.
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: phụ nữ.
Ngày Phụ nữ
Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: phụ nữ.
Ngày của Cha
Tặng: quà và thiệp. Cho: bố.
Ngày Cha Mẹ
Tặng: cẩm chướng và quà. Cho: bố mẹ.
Ngày Nhà giáo
Tặng: hoa và thiệp. Cho: thầy cô.
Ngày khai giảng
Tặng: hoa và lay ơn. Cho: thầy cô.
Ngày Thiếu nhi
Tặng: đồ chơi và quà. Cho: trẻ em.
Ngày Ông Bà
Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: ông bà.
Ngày Nam giới
Tặng: quà. Cho: nam giới.
Đêm Giáng sinh
Tặng: quà. Cho: gia đình.
Giáng sinh
Tặng: quà. Cho: gia đình và bạn bè.
Ngày Thánh Nicôla
Tặng: bánh kẹo và quà nhỏ. Cho: trẻ em.
Năm mới
Tặng: quà. Cho: gia đình và bạn bè.
Lễ Ba Vua
Tặng: đồ chơi và quà. Cho: trẻ em.
Tết Âm lịch
Tặng: lì xì, giỏ quà và hoa. Cho: gia đình, người lớn tuổi và trẻ em.
Tết cổ truyền
Tặng: quà và bánh kẹo. Cho: người lớn tuổi và gia đình.
Tết Trung thu
Tặng: bánh trung thu và giỏ quà. Cho: gia đình và đối tác.
Lễ Eid al-Fitr
Tặng: tiền mừng, bánh kẹo và quần áo mới. Cho: trẻ em và gia đình.
Lễ Eid al-Adha
Tặng: tiền mừng và bánh kẹo. Cho: trẻ em và gia đình.
Lễ hội ánh sáng Diwali
Tặng: bánh kẹo, giỏ quà và vòng hoa vạn thọ. Cho: gia đình, bạn bè và đồng nghiệp.
Tết Nowruz
Tặng: tiền mừng, bánh kẹo và chậu cây cảnh. Cho: gia đình, trẻ em và người lớn tuổi.
Năm mới Do Thái
Tặng: mật ong, hoa và giỏ quà. Cho: gia đình và chủ nhà.
Lễ Vượt qua
Tặng: hoa và rượu vang. Cho: chủ nhà.
Lễ Shavuot
Tặng: hoa. Cho: gia đình.
Lễ Hanukkah
Tặng: quà và tiền mừng. Cho: trẻ em.
Lễ Phục sinh
Tặng: trứng trang trí và sô-cô-la. Cho: trẻ em và gia đình.
Ngày Tình yêu
Tặng: hoa hồng và quà nhỏ. Cho: người yêu.
Valentine Trắng
Tặng: bánh kẹo và hoa. Cho: người yêu.
Ngày Tình yêu và Tình bạn
Tặng: sô-cô-la, quà nhỏ và hoa. Cho: bạn bè và người yêu.
Ngày Tình bạn
Tặng: quà nhỏ và thiệp. Cho: bạn bè.
Ngày tên thánh
Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: gia đình, bạn bè và đồng nghiệp.
Lễ đón xuân
Tặng: bùa dây đỏ trắng. Cho: phụ nữ, bạn bè và gia đình.
Ngày 1 tháng 5
Tặng: linh lan. Cho: mọi người.
Ngày Sách và Hoa hồng
Tặng: hoa hồng và sách. Cho: người yêu và bạn bè.
Ngày Anh chị em
Tặng: vòng tay rakhi, bánh kẹo và tiền mừng. Cho: anh chị em.
Lễ hội truyền thống
Tặng: quà. Cho: gia đình.
Lễ Thành niên
Tặng: hoa hồng và nước hoa. Cho: bạn bè và gia đình.
Lễ Tạ ơn
Tặng: hoa và rượu vang. Cho: chủ nhà.
Ngày Thư ký
Tặng: hoa và quà nhỏ. Cho: trợ lý và nhân viên văn phòng.
Ngày Doanh nhân
Tặng: hoa. Cho: đối tác.
Ngày Thầy thuốc
Tặng: hoa. Cho: y bác sĩ.

Có đối tác, đồng nghiệp hay bạn bè người nước ngoài ở Việt Nam?

Ngày lễ của nước họ thường không trùng lịch lễ Việt Nam. Tặng một bó hoa đúng ngày ấy là cách nhớ đến họ tinh tế nhất. Flosa giao hoa và quà tận nơi.

Cách tính ngày

Ngày cố định và ngày theo quy tắc, như Chủ nhật thứ hai của tháng 5, được tính tự động cho năm tới.

Ngày theo âm lịch và lịch tôn giáo (Trung Hoa, Hồi giáo, Hindu, Do Thái, Ba Tư, Ethiopia, Miến Điện, Nepal) lấy từ lịch đã công bố. Lễ Hồi giáo tuỳ việc ngắm trăng non nên có thể lệch một ngày giữa các nước.

Phong tục ghi ở đây là điều phổ biến ở mỗi nước, không phải nhà nào cũng làm. Các ngày tưởng niệm, khi hoa được mang ra mộ chứ không tặng người sống, không đưa vào danh sách.

Nguồn chính

Kiểm tra lần cuối: 14 tháng 10, 2026.

Gợi ý quà tặng