Cập nhật: 28/09/2026

Đã có khung năm học: ngày 6/8/2026, Bộ GD&ĐT ban hành Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT về khung kế hoạch thời gian năm học 2026–2027, áp dụng thống nhất trên cả nước. Khai giảng ngày 5/9/2026; lịch tựu trường cụ thể do từng địa phương quyết định trong khung này.

Khai giảng năm học 2026–2027 là ngày nào?

Ngày khai giảng thống nhất trên cả nước là 5/9 hằng năm. Năm học 2026–2027, ngày 5/9/2026 rơi vào thứ Bảy. Đây là chi tiết đáng lưu ý: gần như toàn bộ trường làm lễ trong cùng một buổi sáng, nên nếu cần hoa khai giảng đặt sân khấu, bạn nên chốt sớm hơn thường lệ.

Tựu trường trước khai giảng bao lâu?

Theo Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT (khung kế hoạch thời gian năm học 2026–2027), thời điểm tựu trường được quy định như sau:

  • Sớm nhất trước 1 tuần so với ngày khai giảng, với hầu hết các khối lớp.
  • Sớm nhất trước 2 tuần với lớp 1, lớp 9 và lớp 12 — các lớp đầu cấp cần làm quen trường lớp và các lớp cuối cấp có kỳ thi chuyển cấp.

Áp vào ngày khai giảng 5/9/2026: lớp 1, 9, 12 tựu trường sớm nhất ngày 22/8/2026, các khối còn lại sớm nhất ngày 29/8/2026 — cả hai ngày đều rơi vào thứ Bảy. Ngày tựu trường cụ thể của từng trường theo kế hoạch của Sở GD&ĐT địa phương, không sớm hơn các mốc này.

Các mốc khác của năm học 2026–2027

  • Học kỳ I kết thúc trước ngày 18/1/2027.
  • Năm học kết thúc trước ngày 31/5/2027.
  • Bảo đảm ít nhất 35 tuần thực học: học kỳ I 18 tuần, học kỳ II 17 tuần.

Lịch tựu trường & khai giảng 2026–2027 theo 34 tỉnh, thành

Từ ngày 1/7/2025, cả nước sắp xếp còn 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh (28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc Trung ương). Bảng dưới đây ghi mốc tựu trường sớm nhất theo khung Bộ — áp dụng chung cho cả 34 tỉnh, thành; lịch cụ thể của từng trường do Sở GD&ĐT địa phương ban hành trong khung này:

Miền Bắc (15 tỉnh, thành)

Tỉnh / Thành phốTựu trường sớm nhất (khung Bộ)Khai giảng
Hà Nội (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Hải Phòng (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Quảng Ninh22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Cao Bằng22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Lạng Sơn22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Lai Châu22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Điện Biên22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Sơn La22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Lào Cai22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Tuyên Quang22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Thái Nguyên22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Phú Thọ22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Bắc Ninh22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Hưng Yên22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Ninh Bình22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026

Miền Trung & Tây Nguyên (11 tỉnh, thành)

Tỉnh / Thành phốTựu trường sớm nhất (khung Bộ)Khai giảng
Thanh Hoá22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Nghệ An22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Hà Tĩnh22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Quảng Trị22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Huế (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Đà Nẵng (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Quảng Ngãi22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Khánh Hòa22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Gia Lai22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Đắk Lắk22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Lâm Đồng22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026

Miền Nam (8 tỉnh, thành)

Tỉnh / Thành phốTựu trường sớm nhất (khung Bộ)Khai giảng
TP Hồ Chí Minh (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Đồng Nai22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Tây Ninh22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Cần Thơ (TP)22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Vĩnh Long22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Đồng Tháp22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
An Giang22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026
Cà Mau22/8/2026 (lớp 1, 9, 12)
29/8/2026 (các khối khác)
5/9/2026

Ghi chú: khung của Bộ là giới hạn chung toàn quốc (không tựu trường sớm hơn các mốc trên). Mỗi địa phương ban hành kế hoạch riêng trong khung, nên ngày tựu trường thực tế của từng trường có thể muộn hơn vài ngày.

Chuẩn bị hoa khai giảng cho ngày 5/9

Khi đã biết lịch, việc còn lại là chuẩn bị hoa cho ngày lễ. Tùy vai trò, bạn có thể cần:

Xem thêm gợi ý chọn mẫu và mẹo đặt hoa đúng nghi thức trong bài Hoa khai giảng năm học mới. Flosa nhận đặt hoa toàn TP.HCM, in băng rôn miễn phí, gửi hình duyệt trước; nội thành giao nhanh trong 2–3 giờ.

Câu hỏi thường gặp

Khai giảng năm học 2026–2027 là ngày nào?
Ngày khai giảng thống nhất toàn quốc là 5/9 hằng năm; năm học 2026–2027 rơi vào thứ Bảy, ngày 5/9/2026. Lịch chi tiết tựu trường do Sở Giáo dục và Đào tạo từng tỉnh, thành công bố.
Tựu trường năm học 2026–2027 vào ngày nào?
Theo Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT ngày 6/8/2026 (khung năm học 2026–2027), tựu trường sớm nhất trước 1 tuần so với ngày khai giảng 5/9/2026, tức không sớm hơn 29/8/2026; riêng lớp 1, 9, 12 sớm nhất trước 2 tuần, tức từ 22/8/2026. Ngày cụ thể do Sở GD&ĐT từng địa phương quyết định trong khung.
Năm học 2026–2027 kết thúc khi nào?
Theo khung của Bộ GD&ĐT, học kỳ I kết thúc trước ngày 18/1/2027 và năm học kết thúc trước ngày 31/5/2027, với ít nhất 35 tuần thực học (học kỳ I 18 tuần, học kỳ II 17 tuần).
Việt Nam hiện có bao nhiêu tỉnh thành?
Từ ngày 1/7/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh gồm 28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc Trung ương (Hà Nội, Huế, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ), không còn 63 tỉnh thành như trước.